metallo
đi với mạo từ: il metallo · số nhiều: i metalli
metallo nghĩa là kim loại.
Nghĩa của metallo
Danh từ · giống đực
- Kim loại.
Họ từ của metallo
Câu ví dụ với metallo
- È fatto di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612603
- È fatta di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612604
- L'acciaio è un metallo duro. Thép là một kim loại cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13984244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metal; metal
- Tiền tố metal
Câu hỏi thường gặp
metallo nghĩa là gì?
metallo (danh từ) nghĩa là kim loại.
metallo là giống đực hay giống cái?
metallo là danh từ giống đực: il metallo, số nhiều i metalli.