TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

metallo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/meˈtal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il metallo · số nhiều: i metalli

metallo nghĩa là kim loại.

Nghĩa của metallo

Danh từ · giống đực

  1. Kim loại.

Họ từ của metallo

Câu ví dụ với metallo

  • È fatto di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612603
  • È fatta di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612604
  • L'acciaio è un metallo duro. Thép là một kim loại cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13984244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ metal; metal
  • Tiền tố metal

Câu hỏi thường gặp

metallo nghĩa là gì?

metallo (danh từ) nghĩa là kim loại.

metallo là giống đực hay giống cái?

metallo là danh từ giống đực: il metallo, số nhiều i metalli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.