TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

non-metallo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il non-metallo · số nhiều: i non-metalli

non-metallo nghĩa là phi kim.

Nghĩa của non-metallo

Danh từ · giống đực

  1. Phi kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nonmetal

Câu hỏi thường gặp

non-metallo nghĩa là gì?

non-metallo (danh từ) nghĩa là phi kim.

non-metallo là giống đực hay giống cái?

non-metallo là danh từ giống đực: il non-metallo, số nhiều i non-metalli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.