TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nonché

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nonˈke/ giọng máy của trình duyệt

nonché nghĩa là cũng như.

Nghĩa của nonché

Liên từ

  1. Cũng như.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ not only, let alone; as well as

Câu hỏi thường gặp

nonché nghĩa là gì?

nonché (liên từ) nghĩa là cũng như.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.