nonna
đi với mạo từ: la nonna · số nhiều: le nonne
nonna nghĩa là bà, bà ngoại.
Nghĩa của nonna
Danh từ · giống cái
- Bà, bà ngoại, bà nội.
Cụm từ, thành ngữ với nonna
- nonna materna — Bà ngoại.
- nonna paterna — Bà nội.
Câu ví dụ với nonna
- Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
- Anche mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811592
- Pure mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811594
- Persino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811595
- Perfino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811596
- Mia nonna ha imbucato la lettera questa mattina. Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440012
- Mia nonna stava gradualmente diventando smemorata e fragile. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607398
- Mia nonna è anziana ma sana. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandmother, granny
Câu hỏi thường gặp
nonna nghĩa là gì?
nonna (danh từ) nghĩa là bà, bà ngoại.
nonna là giống đực hay giống cái?
nonna là danh từ giống cái: la nonna, số nhiều le nonne.