TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nonna

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔn.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nonna · số nhiều: le nonne

nonna nghĩa là bà, bà ngoại.

Nghĩa của nonna

Danh từ · giống cái

  1. Bà, bà ngoại, bà nội.

Cụm từ, thành ngữ với nonna

Câu ví dụ với nonna

  • Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
  • Anche mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811592
  • Pure mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811594
  • Persino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811595
  • Perfino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811596
  • Mia nonna ha imbucato la lettera questa mattina. Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440012
  • Mia nonna stava gradualmente diventando smemorata e fragile. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607398
  • Mia nonna è anziana ma sana. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandmother, granny

Câu hỏi thường gặp

nonna nghĩa là gì?

nonna (danh từ) nghĩa là bà, bà ngoại.

nonna là giống đực hay giống cái?

nonna là danh từ giống cái: la nonna, số nhiều le nonne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.