nonno
đi với mạo từ: il nonno · số nhiều: i nonni
nonno nghĩa là ông, ôông.
Nghĩa của nonno
Danh từ · giống đực
- Ông, ôông.
Dạng từ của nonno
| Giống cái | nonna |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonno
Trái nghĩa
Họ từ của nonno
Cụm từ, thành ngữ với nonno
- nonno materno — Ông ngoại.
- nonno paterno — Ông nội.
Câu ví dụ với nonno
- Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
- Mio nonno ci parla di cose passate. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607437
- Mio nonno ci racconta di cose passate. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4411747
- Mio nonno ha ottant'anni. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13634657
- Il nonno di Tom era un superstite di un campo di concentramento. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418659
- Anche mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811592
- Pure mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811594
- Persino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandfather; grandparents
Câu hỏi thường gặp
nonno nghĩa là gì?
nonno (danh từ) nghĩa là ông, ôông.
nonno là giống đực hay giống cái?
nonno là danh từ giống đực: il nonno, số nhiều i nonni.