TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nonno

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔn.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nonno · số nhiều: i nonni

nonno nghĩa là ông, ôông.

Nghĩa của nonno

Danh từ · giống đực

  1. Ông, ôông.

Dạng từ của nonno

Giống cáinonna

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonno

Trái nghĩa

Họ từ của nonno

Cụm từ, thành ngữ với nonno

Câu ví dụ với nonno

  • Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
  • Mio nonno ci parla di cose passate. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607437
  • Mio nonno ci racconta di cose passate. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4411747
  • Mio nonno ha ottant'anni. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13634657
  • Il nonno di Tom era un superstite di un campo di concentramento. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418659
  • Anche mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811592
  • Pure mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811594
  • Persino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandfather; grandparents

Câu hỏi thường gặp

nonno nghĩa là gì?

nonno (danh từ) nghĩa là ông, ôông.

nonno là giống đực hay giống cái?

nonno là danh từ giống đực: il nonno, số nhiều i nonni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.