nono
/ˈnɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nono · số nhiều: i noni
nono nghĩa là phần chín.
Nghĩa của nono
Danh từ · giống đực
- Phần chín.
Tính từ
- Thứ chín.
Dạng từ của nono
| Giống cái | nona |
| Giống cái số nhiều | none |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ninth
- Danh từ ninth
Câu hỏi thường gặp
nono nghĩa là gì?
nono (danh từ, tính từ) nghĩa là phần chín.
nono là giống đực hay giống cái?
nono là danh từ giống đực: il nono, số nhiều i noni.