TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nono

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔ.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nono · số nhiều: i noni

nono nghĩa là phần chín.

Nghĩa của nono

Danh từ · giống đực

  1. Phần chín.

Tính từ

  1. Thứ chín.

Dạng từ của nono

Giống cáinona
Giống cái số nhiềunone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ninth
  • Danh từ ninth

Câu hỏi thường gặp

nono nghĩa là gì?

nono (danh từ, tính từ) nghĩa là phần chín.

nono là giống đực hay giống cái?

nono là danh từ giống đực: il nono, số nhiều i noni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.