TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisnonno

danh từ giống đực
/ˌbizˈnɔn.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bisnonno · số nhiều: i bisnonni

bisnonno nghĩa là ông cố, cụ ông.

Nghĩa của bisnonno

Danh từ · giống đực

  1. Ông cố, cụ ông.

Dạng từ của bisnonno

Giống cáibisnonna

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bisnonno

Đồng nghĩa

Họ từ của bisnonno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ great-grandfather; great-grandparents

Câu hỏi thường gặp

bisnonno nghĩa là gì?

bisnonno (danh từ) nghĩa là ông cố, cụ ông.

bisnonno là giống đực hay giống cái?

bisnonno là danh từ giống đực: il bisnonno, số nhiều i bisnonni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.