metalloide
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il metalloide · số nhiều: i metalloidi
metalloide nghĩa là á kim.
Nghĩa của metalloide
Danh từ · giống đực
- Á kim.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metalloide
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metalloid, semimetal
Câu hỏi thường gặp
metalloide nghĩa là gì?
metalloide (danh từ) nghĩa là á kim.
metalloide là giống đực hay giống cái?
metalloide là danh từ giống đực: il metalloide, số nhiều i metalloidi.