semimetallo
danh từ giống đực
/se.mi.meˈtal.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il semimetallo · số nhiều: i semimetalli
semimetallo nghĩa là á kim.
Nghĩa của semimetallo
Danh từ · giống đực
- Á kim.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semimetallo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semimetal, metalloid
Câu hỏi thường gặp
semimetallo nghĩa là gì?
semimetallo (danh từ) nghĩa là á kim.
semimetallo là giống đực hay giống cái?
semimetallo là danh từ giống đực: il semimetallo, số nhiều i semimetalli.