mestolo
danh từ giống đực
/ˈmes.to.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mestolo · số nhiều: i mestoli
mestolo nghĩa là môi, giá, gáo.
Nghĩa của mestolo
Danh từ · giống đực
- Môi, giá, muôi, vá.
- Gáo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mestolo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ladle, dipper, scoop
Câu hỏi thường gặp
mestolo nghĩa là gì?
mestolo (danh từ) nghĩa là môi, giá, gáo.
mestolo là giống đực hay giống cái?
mestolo là danh từ giống đực: il mestolo, số nhiều i mestoli.