ramaiolo
danh từ giống đực
/ra.maˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ramaiolo · số nhiều: i ramaioli
ramaiolo nghĩa là môi, giá.
Nghĩa của ramaiolo
Danh từ · giống đực
- Môi, giá, muôi, vá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ladle
Câu hỏi thường gặp
ramaiolo nghĩa là gì?
ramaiolo (danh từ) nghĩa là môi, giá.
ramaiolo là giống đực hay giống cái?
ramaiolo là danh từ giống đực: il ramaiolo, số nhiều i ramaioli.