rame
đi với mạo từ: il rame
rame nghĩa là đồng.
Nghĩa của rame
Danh từ · giống đực
- Đồng.
Câu ví dụ với rame
- È fatto di rame? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536537
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copper (metal)
Câu hỏi thường gặp
rame nghĩa là gì?
rame (danh từ) nghĩa là đồng.
rame là giống đực hay giống cái?
rame là danh từ giống đực: il rame.