TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rame

danh từ giống đực
/ˈra.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rame

rame nghĩa là đồng.

Nghĩa của rame

Danh từ · giống đực

  1. Đồng.

Câu ví dụ với rame

  • È fatto di rame? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536537

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ copper (metal)

Câu hỏi thường gặp

rame nghĩa là gì?

rame (danh từ) nghĩa là đồng.

rame là giống đực hay giống cái?

rame là danh từ giống đực: il rame.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.