TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ragno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈraɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ragno · số nhiều: i ragni

ragno nghĩa là con nhện, nhền nhện.

Nghĩa của ragno

Danh từ · giống đực

  1. Con nhện.
  2. Nhền nhện.

Họ từ của ragno

Câu ví dụ với ragno

  • Tom odia i ragni. Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4203822
  • I ragni sono carini. Nhện dễ thương mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11353794
  • I ragni mangiano insetti. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spider; a type of trawling net; rete (part of an astrolabe); a tripod on which a camera is placed; an unidentified Venetian coin of the late Renaissance; a type of ladle used to scoop up fried foods

Câu hỏi thường gặp

ragno nghĩa là gì?

ragno (danh từ) nghĩa là con nhện, nhền nhện.

ragno là giống đực hay giống cái?

ragno là danh từ giống đực: il ragno, số nhiều i ragni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.