ragionevole
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ra.d͡ʒoˈne.vo.le/ giọng máy của trình duyệt
ragionevole nghĩa là hợp lí, hợp lý.
Nghĩa của ragionevole
Tính từ
- Hợp lí, hợp lý.
Dạng từ của ragionevole
| Số nhiều | ragionevoli |
| So sánh nhất | ragionevolissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragionevole
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rational (capable of reasoning); sensible (acting with or showing good judgement); reasonable (agreeable to reason); justified; reasonable (not excessive or immoderate)
Câu hỏi thường gặp
ragionevole nghĩa là gì?
ragionevole (tính từ) nghĩa là hợp lí, hợp lý.