TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ragionevole

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ra.d͡ʒoˈne.vo.le/ giọng máy của trình duyệt

ragionevole nghĩa là hợp lí, hợp lý.

Nghĩa của ragionevole

Tính từ

  1. Hợp lí, hợp lý.

Dạng từ của ragionevole

Số nhiềuragionevoli
So sánh nhấtragionevolissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragionevole

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rational (capable of reasoning); sensible (acting with or showing good judgement); reasonable (agreeable to reason); justified; reasonable (not excessive or immoderate)

Câu hỏi thường gặp

ragionevole nghĩa là gì?

ragionevole (tính từ) nghĩa là hợp lí, hợp lý.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.