TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sensato

/senˈsa.to/ giọng máy của trình duyệt

sensato nghĩa là hợp lí, hợp lý.

Nghĩa của sensato

Tính từ

  1. Hợp lí, hợp lý.

Dạng từ của sensato

Giống cái số ítsensata
Giống đực số nhiềusensati
Giống cái số nhiềusensate
So sánh nhấtsensatissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sensible, reasonable

Câu hỏi thường gặp

sensato nghĩa là gì?

sensato (tính từ) nghĩa là hợp lí, hợp lý.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.