sensazione
/sen.satˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sensazione · số nhiều: le sensazioni
sensazione nghĩa là cảm giác.
Nghĩa của sensazione
Danh từ · giống cái
- Cảm giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sensation, feeling
Câu hỏi thường gặp
sensazione nghĩa là gì?
sensazione (danh từ) nghĩa là cảm giác.
sensazione là giống đực hay giống cái?
sensazione là danh từ giống cái: la sensazione, số nhiều le sensazioni.