TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mestiere

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mesˈtjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mestiere · số nhiều: i mestieri

mestiere nghĩa là nghề.

Nghĩa của mestiere

Danh từ · giống đực

  1. Nghề.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mestiere

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trade, craft, job, occupation, profession, work; skill, expertise, experience; housework, household chores

Câu hỏi thường gặp

mestiere nghĩa là gì?

mestiere (danh từ) nghĩa là nghề.

mestiere là giống đực hay giống cái?

mestiere là danh từ giống đực: il mestiere, số nhiều i mestieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.