mestiere
/mesˈtjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mestiere · số nhiều: i mestieri
mestiere nghĩa là nghề.
Nghĩa của mestiere
Danh từ · giống đực
- Nghề.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mestiere
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trade, craft, job, occupation, profession, work; skill, expertise, experience; housework, household chores
Câu hỏi thường gặp
mestiere nghĩa là gì?
mestiere (danh từ) nghĩa là nghề.
mestiere là giống đực hay giống cái?
mestiere là danh từ giống đực: il mestiere, số nhiều i mestieri.