esperienza
đi với mạo từ: l'esperienza · số nhiều: le esperienze
esperienza nghĩa là kinh nghiệm.
Nghĩa của esperienza
Danh từ · giống cái
- Kinh nghiệm.
Câu ví dụ với esperienza
- È una donna di esperienza. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506180
- Possiamo imparare da ogni esperienza e diventare più forti. Chúng ta có thể học hỏi từ mỗi trải nghiệm và trở nên mạnh mẽ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13678585
- Condividi la tua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749023
- Condivida la sua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749024
- Condividete la vostra esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749025
- Questa esperienza ti gioverà. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839838
- Apprendiamo per esperienza che gli uomini non apprendono mai niente per esperienza. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389763
- Condivide apertamente le sue esperienze. Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm một cách cởi mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ experience
Câu hỏi thường gặp
esperienza nghĩa là gì?
esperienza (danh từ) nghĩa là kinh nghiệm.
esperienza là giống đực hay giống cái?
esperienza là danh từ giống cái: l'esperienza, số nhiều le esperienze.