TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esperienza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/es.peˈrjɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esperienza · số nhiều: le esperienze

esperienza nghĩa là kinh nghiệm.

Nghĩa của esperienza

Danh từ · giống cái

  1. Kinh nghiệm.

Câu ví dụ với esperienza

  • È una donna di esperienza. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506180
  • Possiamo imparare da ogni esperienza e diventare più forti. Chúng ta có thể học hỏi từ mỗi trải nghiệm và trở nên mạnh mẽ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13678585
  • Condividi la tua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749023
  • Condivida la sua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749024
  • Condividete la vostra esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749025
  • Questa esperienza ti gioverà. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839838
  • Apprendiamo per esperienza che gli uomini non apprendono mai niente per esperienza. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389763
  • Condivide apertamente le sue esperienze. Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm một cách cởi mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ experience

Câu hỏi thường gặp

esperienza nghĩa là gì?

esperienza (danh từ) nghĩa là kinh nghiệm.

esperienza là giống đực hay giống cái?

esperienza là danh từ giống cái: l'esperienza, số nhiều le esperienze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.