Esperanto
đi với mạo từ: l'Esperanto
Esperanto nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ, thế giới ngữ.
Nghĩa của Esperanto
Danh từ · giống đực
- Quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ, thế giới ngữ.
Câu ví dụ với Esperanto
- In esperanto ci sono solo 16 regole grammaticali. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903264
- Ieri ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776943
- Ieri io ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Esperanto; Esperanto (language)
- Tính từ Esperanto
Câu hỏi thường gặp
Esperanto nghĩa là gì?
Esperanto (danh từ) nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ, thế giới ngữ.
Esperanto là giống đực hay giống cái?
Esperanto là danh từ giống đực: l'Esperanto.