TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Esperanto

danh từ giống đực
/es.peˈran.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'Esperanto

Esperanto nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ, thế giới ngữ.

Nghĩa của Esperanto

Danh từ · giống đực

  1. Quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ, thế giới ngữ.

Câu ví dụ với Esperanto

  • In esperanto ci sono solo 16 regole grammaticali. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903264
  • Ieri ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776943
  • Ieri io ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Esperanto; Esperanto (language)
  • Tính từ Esperanto

Câu hỏi thường gặp

Esperanto nghĩa là gì?

Esperanto (danh từ) nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ, thế giới ngữ.

Esperanto là giống đực hay giống cái?

Esperanto là danh từ giống đực: l'Esperanto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.