esotico
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eˈzɔ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
esotico nghĩa là kì lạ.
Nghĩa của esotico
Tính từ
- Kì lạ.
Dạng từ của esotico
| Giống cái số ít | esotica |
| Giống đực số nhiều | esotici |
| Giống cái số nhiều | esotiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exotic
Câu hỏi thường gặp
esotico nghĩa là gì?
esotico (tính từ) nghĩa là kì lạ.