TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esotico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eˈzɔ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

esotico nghĩa là kì lạ.

Nghĩa của esotico

Tính từ

  1. Kì lạ.

Dạng từ của esotico

Giống cái số ítesotica
Giống đực số nhiềuesotici
Giống cái số nhiềuesotiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exotic

Câu hỏi thường gặp

esotico nghĩa là gì?

esotico (tính từ) nghĩa là kì lạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.