TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esperimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/es.pe.riˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esperimento · số nhiều: gli esperimenti

esperimento nghĩa là thí nghiệm.

Nghĩa của esperimento

Danh từ · giống đực

  1. Thí nghiệm.

Họ từ của esperimento

Câu ví dụ với esperimento

  • Quei due esperimenti hanno prodotto risultati simili. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3329296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ experiment; test, trial, examination

Câu hỏi thường gặp

esperimento nghĩa là gì?

esperimento (danh từ) nghĩa là thí nghiệm.

esperimento là giống đực hay giống cái?

esperimento là danh từ giống đực: l'esperimento, số nhiều gli esperimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.