TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

messe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛs.se/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la messe · số nhiều: le messi

messe nghĩa là gặt, thu hoạch.

Cũng là một dạng biến đổi của messa — Thánh lễ.

Nghĩa của messe

Danh từ · giống cái

  1. Gặt, thu hoạch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với messe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ harvest, reaping, wheat, corn, crop

Câu hỏi thường gặp

messe nghĩa là gì?

messe (danh từ) nghĩa là gặt, thu hoạch.

messe là giống đực hay giống cái?

messe là danh từ giống cái: la messe, số nhiều le messi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.