TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

messaggio

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mesˈsad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il messaggio · số nhiều: i messaggi

messaggio nghĩa là tin nhắn.

Cũng là một dạng biến đổi của messaggiare — Nhắn tin.

Nghĩa của messaggio

Danh từ · giống đực

  1. Tin nhắn.

Cụm từ, thành ngữ với messaggio

Câu ví dụ với messaggio

  • Jackson inviò un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133876
  • Jackson ha inviato un messaggio al Presidente Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133874
  • Ricevette un messaggio importante da parte degli alieni. Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733403
  • Tom ha lasciato un messaggio, però Mary non ha richiamato. Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3107559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ message

Câu hỏi thường gặp

messaggio nghĩa là gì?

messaggio (danh từ) nghĩa là tin nhắn.

messaggio là giống đực hay giống cái?

messaggio là danh từ giống đực: il messaggio, số nhiều i messaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.