messaggero
/mes.sadˈd͡ʒɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il messaggero · số nhiều: i messaggeri
messaggero nghĩa là người chuyển giao, người báo tin.
Nghĩa của messaggero
Danh từ · giống đực
- Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.
Dạng từ của messaggero
| Giống cái | messaggera |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với messaggero
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ messenger
Câu hỏi thường gặp
messaggero nghĩa là gì?
messaggero (danh từ) nghĩa là người chuyển giao, người báo tin.
messaggero là giống đực hay giống cái?
messaggero là danh từ giống đực: il messaggero, số nhiều i messaggeri.