TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

messaggero

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mes.sadˈd͡ʒɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il messaggero · số nhiều: i messaggeri

messaggero nghĩa là người chuyển giao, người báo tin.

Nghĩa của messaggero

Danh từ · giống đực

  1. Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.

Dạng từ của messaggero

Giống cáimessaggera

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với messaggero

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ messenger

Câu hỏi thường gặp

messaggero nghĩa là gì?

messaggero (danh từ) nghĩa là người chuyển giao, người báo tin.

messaggero là giống đực hay giống cái?

messaggero là danh từ giống đực: il messaggero, số nhiều i messaggeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.