messa
đi với mạo từ: la messa · số nhiều: le messe
messa nghĩa là thánh lễ, lễ mét.
Nghĩa của messa
Danh từ · giống cái
- Thánh lễ.
- Lễ mét.
Câu ví dụ với messa
- Lei l'ha messa nella scatola. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512580
- L'ha messa nella scatola. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mass (in religion); setting, putting, laying; sprout, shoot, bud; Mass
Câu hỏi thường gặp
messa nghĩa là gì?
messa (danh từ) nghĩa là thánh lễ, lễ mét.
messa là giống đực hay giống cái?
messa là danh từ giống cái: la messa, số nhiều le messe.