TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

messa

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmes.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la messa · số nhiều: le messe

messa nghĩa là thánh lễ, lễ mét.

Nghĩa của messa

Danh từ · giống cái

  1. Thánh lễ.
  2. Lễ mét.

Câu ví dụ với messa

  • Lei l'ha messa nella scatola. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512580
  • L'ha messa nella scatola. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mass (in religion); setting, putting, laying; sprout, shoot, bud; Mass

Câu hỏi thường gặp

messa nghĩa là gì?

messa (danh từ) nghĩa là thánh lễ, lễ mét.

messa là giống đực hay giống cái?

messa là danh từ giống cái: la messa, số nhiều le messe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.