mese
đi với mạo từ: il mese · số nhiều: i mesi
mese nghĩa là tháng.
Nghĩa của mese
Danh từ · giống đực
- Tháng.
Câu ví dụ với mese
- Quell'ospedale è operativo dal mese scorso. Bệnh viện đó bắt đầu hoạt động từ tháng trước.Tatoeba #1748497
- Quanti soldi fa Tom in un mese? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309627
- Quanti giorni mancano alla fine del mese? Còn bao nhiêu ngày nữa thì hết tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920669
- Ho cambiato indirizzo lo scorso mese. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350982
- Il suo nuovo libro uscirà il mese prossimo. Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #385064
- Sono nata nel mese di maggio. Tôi sinh vào tháng Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1086605
- La mostra rimarrà aperta per un altro mese. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576685
- Questo mese abbiamo avuto molta pioggia. Trời mưa rất nhiều trong tháng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2198632
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ month
Câu hỏi thường gặp
mese nghĩa là gì?
mese (danh từ) nghĩa là tháng.
mese là giống đực hay giống cái?
mese là danh từ giống đực: il mese, số nhiều i mesi.