TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

messaggio di posta elettronica

danh từ giống đực
/mesˈsad.d͡ʒo di ˈpɔs.ta e.letˈtrɔ.ni.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il messaggio di posta elettronica · số nhiều: i messaggi di posta elettronica

messaggio di posta elettronica nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

Nghĩa của messaggio di posta elettronica

Danh từ · giống đực

  1. Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với messaggio di posta elettronica

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ email

Câu hỏi thường gặp

messaggio di posta elettronica nghĩa là gì?

messaggio di posta elettronica (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

messaggio di posta elettronica là giống đực hay giống cái?

messaggio di posta elettronica là danh từ giống đực: il messaggio di posta elettronica, số nhiều i messaggi di posta elettronica.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.