mietitura
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mietitura · số nhiều: le mietiture
mietitura nghĩa là gặt, thu hoạch.
Nghĩa của mietitura
Danh từ · giống cái
- Gặt, thu hoạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harvest; harvesting; harvest time
Câu hỏi thường gặp
mietitura nghĩa là gì?
mietitura (danh từ) nghĩa là gặt, thu hoạch.
mietitura là giống đực hay giống cái?
mietitura là danh từ giống cái: la mietitura, số nhiều le mietiture.