TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occupazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ok.ku.patˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occupazione · số nhiều: le occupazioni

occupazione nghĩa là nghề, nghề nghiệp, sự chiếm đóng.

Nghĩa của occupazione

Danh từ · giống cái

  1. Nghề, nghề nghiệp.
  2. Sự chiếm đóng.
  3. Việc làm, công việc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupazione

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của occupazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ occupation (the act of occupying and the state of being occupied); occupation, activity, job, employment, work, business; occupancy

Câu hỏi thường gặp

occupazione nghĩa là gì?

occupazione (danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp, sự chiếm đóng.

occupazione là giống đực hay giống cái?

occupazione là danh từ giống cái: l'occupazione, số nhiều le occupazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.