occupazione
/ok.ku.patˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'occupazione · số nhiều: le occupazioni
occupazione nghĩa là nghề, nghề nghiệp, sự chiếm đóng.
Nghĩa của occupazione
Danh từ · giống cái
- Nghề, nghề nghiệp.
- Sự chiếm đóng.
- Việc làm, công việc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupazione
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của occupazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ occupation (the act of occupying and the state of being occupied); occupation, activity, job, employment, work, business; occupancy
Câu hỏi thường gặp
occupazione nghĩa là gì?
occupazione (danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp, sự chiếm đóng.
occupazione là giống đực hay giống cái?
occupazione là danh từ giống cái: l'occupazione, số nhiều le occupazioni.