TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impiego

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/imˈpjɛ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impiego · số nhiều: gli impieghi

impiego nghĩa là việc làm, công việc.

Cũng là một dạng biến đổi của impiegare — Dùng, mướn.

Nghĩa của impiego

Danh từ · giống đực

  1. Việc làm.
  2. Công việc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impiego

Đồng nghĩa

Họ từ của impiego

Câu ví dụ với impiego

  • Tom e Mary fanno lo stesso impiego. Tom và Mary có công việc giống nhau (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6445478
  • Sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260843
  • Ha perso il suo impiego. Anh ấy đã thất nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947468
  • Io sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260844
  • Mary ha trovato un impiego. Mary đã tìm được việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4203632
  • Mary disse che non riusciva a trovare un impiego. Mary nói cô ấy không thể tìm được việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944844
  • Perse il suo impiego. Anh ấy đã thất nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947469
  • Mary trovò un impiego. Mary đã tìm được việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4203638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ job, position, post, situation; employment; use

Câu hỏi thường gặp

impiego nghĩa là gì?

impiego (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc.

impiego là giống đực hay giống cái?

impiego là danh từ giống đực: l'impiego, số nhiều gli impieghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.