impiego
đi với mạo từ: l'impiego · số nhiều: gli impieghi
impiego nghĩa là việc làm, công việc.
Cũng là một dạng biến đổi của impiegare — Dùng, mướn.
Nghĩa của impiego
Danh từ · giống đực
- Việc làm.
- Công việc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impiego
Đồng nghĩa
Họ từ của impiego
Câu ví dụ với impiego
- Tom e Mary fanno lo stesso impiego. Tom và Mary có công việc giống nhau (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6445478
- Sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260843
- Ha perso il suo impiego. Anh ấy đã thất nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947468
- Io sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260844
- Mary ha trovato un impiego. Mary đã tìm được việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4203632
- Mary disse che non riusciva a trovare un impiego. Mary nói cô ấy không thể tìm được việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944844
- Perse il suo impiego. Anh ấy đã thất nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947469
- Mary trovò un impiego. Mary đã tìm được việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4203638
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ job, position, post, situation; employment; use
Câu hỏi thường gặp
impiego nghĩa là gì?
impiego (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc.
impiego là giống đực hay giống cái?
impiego là danh từ giống đực: l'impiego, số nhiều gli impieghi.