TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

implementare

/im.ple.menˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

implementare nghĩa là thực hiện, chấp hành.

Nghĩa của implementare

Động từ

  1. Thực hiện, chấp hành.

Chia động từ implementare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: implementatoDanh động từ: implementando

Hiện tại presente

  • io implemento
  • tu implementi
  • lui/lei implementa
  • noi implementiamo
  • voi implementate
  • loro implementano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho implementato
  • tu hai implementato
  • lui/lei ha implementato
  • noi abbiamo implementato
  • voi avete implementato
  • loro hanno implementato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io implementavo
  • tu implementavi
  • lui/lei implementava
  • noi implementavamo
  • voi implementavate
  • loro implementavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io implementai
  • tu implementasti
  • lui/lei implementò
  • noi implementammo
  • voi implementaste
  • loro implementarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io implementerò
  • tu implementerai
  • lui/lei implementerà
  • noi implementeremo
  • voi implementerete
  • loro implementeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io implementerei
  • tu implementeresti
  • lui/lei implementerebbe
  • noi implementeremmo
  • voi implementereste
  • loro implementerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io implementi
  • che tu implementi
  • che lui/lei implementi
  • che noi implementiamo
  • che voi implementiate
  • che loro implementino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io implementassi
  • che tu implementassi
  • che lui/lei implementasse
  • che noi implementassimo
  • che voi implementaste
  • che loro implementassero

Mệnh lệnh imperativo

  • implementa! (tu)
  • implementi! (lei)
  • implementiamo! (noi)
  • implementate! (voi)
  • implementino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implementare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to implement, put in practice, enforce

Câu hỏi thường gặp

implementare nghĩa là gì?

implementare (động từ) nghĩa là thực hiện, chấp hành.

Chia động từ implementare ở thì hiện tại thế nào?

io implemento, tu implementi, lui/lei implementa, noi implementiamo, voi implementate, loro implementano. Phân từ quá khứ: implementato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.