TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

implicare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.pliˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

implicare nghĩa là bao hàm.

Nghĩa của implicare

Động từ

  1. Bao hàm.

Chia động từ implicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: implicatoDanh động từ: implicando

Hiện tại presente

  • io implico
  • tu implichi
  • lui/lei implica
  • noi implichiamo
  • voi implicate
  • loro implicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho implicato
  • tu hai implicato
  • lui/lei ha implicato
  • noi abbiamo implicato
  • voi avete implicato
  • loro hanno implicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io implicavo
  • tu implicavi
  • lui/lei implicava
  • noi implicavamo
  • voi implicavate
  • loro implicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io implicai
  • tu implicasti
  • lui/lei implicò
  • noi implicammo
  • voi implicaste
  • loro implicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io implicherò
  • tu implicherai
  • lui/lei implicherà
  • noi implicheremo
  • voi implicherete
  • loro implicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io implicherei
  • tu implicheresti
  • lui/lei implicherebbe
  • noi implicheremmo
  • voi implichereste
  • loro implicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io implichi
  • che tu implichi
  • che lui/lei implichi
  • che noi implichiamo
  • che voi implichiate
  • che loro implichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io implicassi
  • che tu implicassi
  • che lui/lei implicasse
  • che noi implicassimo
  • che voi implicaste
  • che loro implicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • implica! (tu)
  • implichi! (lei)
  • implichiamo! (noi)
  • implicate! (voi)
  • implichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implicare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với implicare

  • Che cosa implica? Nó liên quan đến cái gì (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356218
  • Cosa implica? Nó liên quan đến cái gì (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imply, entail; to involve, implicate; to tangle up, to entangle

Câu hỏi thường gặp

implicare nghĩa là gì?

implicare (động từ) nghĩa là bao hàm.

Chia động từ implicare ở thì hiện tại thế nào?

io implico, tu implichi, lui/lei implica, noi implichiamo, voi implicate, loro implicano. Phân từ quá khứ: implicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.