TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

implorare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.ploˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

implorare nghĩa là khẩn cầu.

Nghĩa của implorare

Động từ

  1. Khẩn cầu.

Chia động từ implorare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: imploratoDanh động từ: implorando

Hiện tại presente

  • io imploro
  • tu implori
  • lui/lei implora
  • noi imploriamo
  • voi implorate
  • loro implorano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho implorato
  • tu hai implorato
  • lui/lei ha implorato
  • noi abbiamo implorato
  • voi avete implorato
  • loro hanno implorato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io imploravo
  • tu imploravi
  • lui/lei implorava
  • noi imploravamo
  • voi imploravate
  • loro imploravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io implorai
  • tu implorasti
  • lui/lei implorò
  • noi implorammo
  • voi imploraste
  • loro implorarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io implorerò
  • tu implorerai
  • lui/lei implorerà
  • noi imploreremo
  • voi implorerete
  • loro imploreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io implorerei
  • tu imploreresti
  • lui/lei implorerebbe
  • noi imploreremmo
  • voi implorereste
  • loro implorerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io implori
  • che tu implori
  • che lui/lei implori
  • che noi imploriamo
  • che voi imploriate
  • che loro implorino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io implorassi
  • che tu implorassi
  • che lui/lei implorasse
  • che noi implorassimo
  • che voi imploraste
  • che loro implorassero

Mệnh lệnh imperativo

  • implora! (tu)
  • implori! (lei)
  • imploriamo! (noi)
  • implorate! (voi)
  • implorino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implorare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to implore, beg, plead

Câu hỏi thường gặp

implorare nghĩa là gì?

implorare (động từ) nghĩa là khẩn cầu.

Chia động từ implorare ở thì hiện tại thế nào?

io imploro, tu implori, lui/lei implora, noi imploriamo, voi implorate, loro implorano. Phân từ quá khứ: implorato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.