TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occupato

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ok.kuˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt

occupato nghĩa là bận, bận rộn.

Cũng là một dạng biến đổi của occupare — Chiếm, chiếm giữ.

Nghĩa của occupato

Tính từ

  1. Bận, bận rộn.

Dạng từ của occupato

Giống cái số ítoccupata
Giống đực số nhiềuoccupati
Giống cái số nhiềuoccupate
So sánh nhấtoccupatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupato

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với occupato

  • Questo posto è occupato? Cho hỏi chỗ này có ai ngồi chưa ?Tatoeba #1752114
  • Non sono stato occupato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794411
  • Io sarò occupato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259207
  • Lui è occupato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255492
  • Mi ha detto che era molto occupato. Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8952701
  • Le forze armate hanno occupato tutto il territorio. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793030
  • Io non sono stato occupato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538554
  • Sarò occupato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259206

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ occupied, busy, engaged

Câu hỏi thường gặp

occupato nghĩa là gì?

occupato (tính từ) nghĩa là bận, bận rộn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.