TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impegnato

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/im.peɲˈɲa.to/ giọng máy của trình duyệt

impegnato nghĩa là bận, bận rộn, tận tâm, dấn thân.

Nghĩa của impegnato

Tính từ

  1. Bận, bận rộn. (biên soạn)
  2. Tận tâm, dấn thân. (biên soạn)

Dạng từ của impegnato

Giống cái số ítimpegnata
Giống đực số nhiềuimpegnati
Giống cái số nhiềuimpegnate
So sánh nhấtimpegnatissimo

Câu ví dụ với impegnato

  • Non sono stato impegnato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538561
  • Io sarò impegnato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259201
  • Lui è impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255490
  • Mi ha detto che era molto impegnato. Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8952700
  • Io non sono stato impegnato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538562
  • Sarò impegnato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259200
  • È impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255489
  • Lui è impegnato col suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pawned; busy, occupied; committed

Câu hỏi thường gặp

impegnato nghĩa là gì?

impegnato (tính từ) nghĩa là bận, bận rộn, tận tâm, dấn thân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.