impegnato
impegnato nghĩa là bận, bận rộn, tận tâm, dấn thân.
Nghĩa của impegnato
Tính từ
- Bận, bận rộn. (biên soạn)
- Tận tâm, dấn thân. (biên soạn)
Dạng từ của impegnato
| Giống cái số ít | impegnata |
| Giống đực số nhiều | impegnati |
| Giống cái số nhiều | impegnate |
| So sánh nhất | impegnatissimo |
Câu ví dụ với impegnato
- Non sono stato impegnato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538561
- Io sarò impegnato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259201
- Lui è impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255490
- Mi ha detto che era molto impegnato. Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8952700
- Io non sono stato impegnato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538562
- Sarò impegnato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259200
- È impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255489
- Lui è impegnato col suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pawned; busy, occupied; committed
Câu hỏi thường gặp
impegnato nghĩa là gì?
impegnato (tính từ) nghĩa là bận, bận rộn, tận tâm, dấn thân.