intenzione
đi với mạo từ: l'intenzione · số nhiều: le intenzioni
intenzione nghĩa là ý định.
Nghĩa của intenzione
Danh từ · giống cái
- Ý định.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intenzione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với intenzione
- Abbiamo intenzione di chiamare nostro figlio Tom. Chúng tôi dự định đặt tên con trai của chúng tôi là Tom.Tatoeba #5151411
- Io non avevo intenzione di darti quell'impressione. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5143089
- Io non avevo intenzione di darvi quell'impressione. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5143091
- Io non avevo intenzione di darle quell'impressione. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5143095
- Non ho intenzione di essere egoista. Tôi không có ý định ích kỷ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #929880
- Tom non aveva intenzione di fare arrabbiare Mary. Tom không có ý làm cho Mary giận giữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843905
- Non avevo intenzione di darti quell'impressione. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5143088
- Non avevo intenzione di darvi quell'impressione. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5143090
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intention, intent, purpose, mind, wish
Câu hỏi thường gặp
intenzione nghĩa là gì?
intenzione (danh từ) nghĩa là ý định.
intenzione là giống đực hay giống cái?
intenzione là danh từ giống cái: l'intenzione, số nhiều le intenzioni.