intento
/inˈtɛn.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intento · số nhiều: gli intenti
intento nghĩa là ý đồ, ý định.
Nghĩa của intento
Danh từ · giống đực
- Ý đồ, ý định.
Dạng từ của intento
| Giống cái | intenta |
| Giống cái số nhiều | intente |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intento
Đồng nghĩa
Họ từ của intento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intent on, concentrating on, busy at(or with)
- Danh từ purpose, purport, aim, object, goal; intention, intent, design
Câu hỏi thường gặp
intento nghĩa là gì?
intento (danh từ) nghĩa là ý đồ, ý định.
intento là giống đực hay giống cái?
intento là danh từ giống đực: l'intento, số nhiều gli intenti.