TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/inˈtɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intento · số nhiều: gli intenti

intento nghĩa là ý đồ, ý định.

Nghĩa của intento

Danh từ · giống đực

  1. Ý đồ, ý định.

Dạng từ của intento

Giống cáiintenta
Giống cái số nhiềuintente

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intento

Đồng nghĩa

Họ từ của intento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ intent on, concentrating on, busy at(or with)
  • Danh từ purpose, purport, aim, object, goal; intention, intent, design

Câu hỏi thường gặp

intento nghĩa là gì?

intento (danh từ) nghĩa là ý đồ, ý định.

intento là giống đực hay giống cái?

intento là danh từ giống đực: l'intento, số nhiều gli intenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.