TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intensità

danh từ giống cái
/in.ten.siˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intensità

intensità nghĩa là cường độ.

Nghĩa của intensità

Danh từ · giống cái

  1. Cường độ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intensità

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intensity, force, power, strength

Câu hỏi thường gặp

intensità nghĩa là gì?

intensità (danh từ) nghĩa là cường độ.

intensità là giống đực hay giống cái?

intensità là danh từ giống cái: l'intensità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.