intensità
danh từ giống cái
/in.ten.siˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intensità
intensità nghĩa là cường độ.
Nghĩa của intensità
Danh từ · giống cái
- Cường độ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intensità
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intensity, force, power, strength
Câu hỏi thường gặp
intensità nghĩa là gì?
intensità (danh từ) nghĩa là cường độ.
intensità là giống đực hay giống cái?
intensità là danh từ giống cái: l'intensità.