desiderio
đi với mạo từ: il desiderio · số nhiều: i desideri
desiderio nghĩa là mong muốn.
Nghĩa của desiderio
Danh từ · giống đực
- Mong muốn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desiderio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với desiderio
- Il tuo desiderio si è avverato? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565763
- Si è avverato il tuo desiderio? Điều ước của bạn đã trở thành sự thật chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701459
- Puoi scrivere in qualsiasi lingua desideri. Su Tatoeba tutte le lingue sono uguali. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wish, desire, longing
Câu hỏi thường gặp
desiderio nghĩa là gì?
desiderio (danh từ) nghĩa là mong muốn.
desiderio là giống đực hay giống cái?
desiderio là danh từ giống đực: il desiderio, số nhiều i desideri.