TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

design

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/deˈzajn/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il design

design nghĩa là thiết kế.

Nghĩa của design

Danh từ · giống đực

  1. Thiết kế.

Câu ví dụ với design

  • Studia francese e web design. Cô ấy học tiếng Pháp và thiết kế web. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ design (industrial)

Câu hỏi thường gặp

design nghĩa là gì?

design (danh từ) nghĩa là thiết kế.

design là giống đực hay giống cái?

design là danh từ giống đực: il design.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.