voglia
đi với mạo từ: la voglia · số nhiều: le voglie
voglia nghĩa là mong muốn, bớt.
Cũng là một dạng biến đổi của volere — Muốn, cần.
Nghĩa của voglia
Danh từ · giống cái
- Mong muốn.
- Bớt.
Họ từ của voglia
Câu ví dụ với voglia
- Ora non ho voglia. Bây giờ tôi không có hứng.Tatoeba #1748509
- Non ho voglia di vedere un film, andiamo a fare una passeggiata. Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.Tatoeba #1752209
- Alla festa puoi invitare chiunque voglia venire. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803439
- "Ho voglia di giocare a carte." "Anche io." "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452741
- Tom è sufficientemente ricco per comprare qualsiasi cosa voglia. Tom đủ giàu để mua bất kì thứ gì anh ấy muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2960502
- Tom è sufficientemente ricco per comprare qualsiasi cosa lui voglia. Tom đủ giàu để mua bất kì thứ gì anh ấy muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2960503
- Tom dice che non crede che Mary voglia davvero farlo di nuovo. Tom nói anh ta không tin rằng Mary thực sự muốn làm điều đó lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447176
- Tom dice che non crede che Mary voglia veramente farlo di nuovo. Tom nói anh ta không tin rằng Mary thực sự muốn làm điều đó lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wish, will, desire, longing; birthmark
Câu hỏi thường gặp
voglia nghĩa là gì?
voglia (danh từ) nghĩa là mong muốn, bớt.
voglia là giống đực hay giống cái?
voglia là danh từ giống cái: la voglia, số nhiều le voglie.