TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vodka

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɔd.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vodka

vodka nghĩa là vôtca, rượu vôtca, rượu vodka.

Nghĩa của vodka

Danh từ · giống cái

  1. Vôtca, rượu vôtca, rượu vodka.

Câu ví dụ với vodka

  • Gli diedero un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778117
  • Gli hanno dato un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vodka

Câu hỏi thường gặp

vodka nghĩa là gì?

vodka (danh từ) nghĩa là vôtca, rượu vôtca, rượu vodka.

vodka là giống đực hay giống cái?

vodka là danh từ giống cái: la vodka.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.