vodka
đi với mạo từ: la vodka
vodka nghĩa là vôtca, rượu vôtca, rượu vodka.
Nghĩa của vodka
Danh từ · giống cái
- Vôtca, rượu vôtca, rượu vodka.
Câu ví dụ với vodka
- Gli diedero un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778117
- Gli hanno dato un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vodka
Câu hỏi thường gặp
vodka nghĩa là gì?
vodka (danh từ) nghĩa là vôtca, rượu vôtca, rượu vodka.
vodka là giống đực hay giống cái?
vodka là danh từ giống cái: la vodka.