scoperta
/skoˈpɛr.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scoperta · số nhiều: le scoperte
scoperta nghĩa là khám phá.
Nghĩa của scoperta
Danh từ · giống cái
- Khám phá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discovery; find; detection
Câu hỏi thường gặp
scoperta nghĩa là gì?
scoperta (danh từ) nghĩa là khám phá.
scoperta là giống đực hay giống cái?
scoperta là danh từ giống cái: la scoperta, số nhiều le scoperte.