finché
finché nghĩa là chừng nào, trong khi, cho đến khi.
Nghĩa của finché
Liên từ
- Chừng nào, trong khi. (biên soạn)
- Cho đến khi (finché non) (biên soạn)
Câu ví dụ với finché
- Bisogna battere il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418297
- Noi non cominceremo finché non arriva Bob. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916284
- Ero molto ricco finché non l'ho incontrata. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869636
- Ero molto ricca finché non l'ho incontrata. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869637
- Ero molto ricco finché non l'ho conosciuta. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869638
- Ero molto ricca finché non l'ho conosciuta. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869639
- Ero molto ricco finché non la incontrai. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869641
- Ero molto ricca finché non la incontrai. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ as long as, while
Câu hỏi thường gặp
finché nghĩa là gì?
finché (liên từ) nghĩa là chừng nào, trong khi, cho đến khi.