TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capitano

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ka.piˈta.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capitano · số nhiều: i capitani

capitano nghĩa là thuyền trưởng, đội trưởng.

Nghĩa của capitano

Danh từ · giống đực

  1. Thuyền trưởng.
  2. Đội trưởng.

Cụm từ, thành ngữ với capitano

Câu ví dụ với capitano

  • Gli errori capitano. Sai lầm sẽ luôn xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4532235
  • Gli incidenti capitano. Tai nạn xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ captain

Câu hỏi thường gặp

capitano nghĩa là gì?

capitano (danh từ) nghĩa là thuyền trưởng, đội trưởng.

capitano là giống đực hay giống cái?

capitano là danh từ giống đực: il capitano, số nhiều i capitani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.