capitano d'industria
đi với mạo từ: il capitano d'industria · số nhiều: i capitani d'industria
capitano d'industria nghĩa là trùm tư bản, vua tư bản, tài phiệt.
Nghĩa của capitano d'industria
Danh từ · giống đực
- Trùm tư bản, vua tư bản, tài phiệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ captain of industry, tycoon, boss
Câu hỏi thường gặp
capitano d'industria nghĩa là gì?
capitano d'industria (danh từ) nghĩa là trùm tư bản, vua tư bản, tài phiệt.
capitano d'industria là giống đực hay giống cái?
capitano d'industria là danh từ giống đực: il capitano d'industria, số nhiều i capitani d'industria.