TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

venire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/veˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

venire nghĩa là lại, đến, xuất, ra.

Nghĩa của venire

Động từ

  1. Lại, đến.
  2. Xuất, ra.
  3. Tiếng lóng, Thô tục Xuất tinh.

Chia động từ venire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: venutoDanh động từ: venendo

Hiện tại presente

  • io vengo
  • tu vieni
  • lui/lei viene
  • noi veniamo
  • voi venite
  • loro vengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono venuto/a
  • tu sei venuto/a
  • lui/lei è venuto/a
  • noi siamo venuti/e
  • voi siete venuti/e
  • loro sono venuti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io venivo
  • tu venivi
  • lui/lei veniva
  • noi venivamo
  • voi venivate
  • loro venivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io venni
  • tu venisti
  • lui/lei venne
  • noi venimmo
  • voi veniste
  • loro vennero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io verrò
  • tu verrai
  • lui/lei verrà
  • noi verremo
  • voi verrete
  • loro verranno

Điều kiện condizionale presente

  • io verrei
  • tu verresti
  • lui/lei verrebbe
  • noi verremmo
  • voi verreste
  • loro verrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io venga
  • che tu venga
  • che lui/lei venga
  • che noi veniamo
  • che voi veniate
  • che loro vengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io venissi
  • che tu venissi
  • che lui/lei venisse
  • che noi venissimo
  • che voi veniste
  • che loro venissero

Mệnh lệnh imperativo

  • vieni! (tu)
  • venga! (lei)
  • veniamo! (noi)
  • venite! (voi)
  • vengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venire

Đồng nghĩa

Họ từ của venire

Cụm từ, thành ngữ với venire

Câu ví dụ với venire

  • Lui ha promesso di venire alle quattro. Anh ấy hẹn sẽ đến vào lúc bốn giờ.Tatoeba #1762757
  • Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
  • Di sicuro non verrà. Chắc chắn anh ấy sẽ không đến.Tatoeba #1751638
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
  • Alla festa puoi invitare chiunque voglia venire. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803439
  • Riesci a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139600
  • Riesce a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139601
  • Riuscite a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come; to arrive; to manifest itself; to take position; to originate; to ejaculate; to cum; to come to mind; to result

Câu hỏi thường gặp

venire nghĩa là gì?

venire (động từ) nghĩa là lại, đến, xuất, ra.

Chia động từ venire ở thì hiện tại thế nào?

io vengo, tu vieni, lui/lei viene, noi veniamo, voi venite, loro vengono. Phân từ quá khứ: venuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.