TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svenire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zveˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

svenire nghĩa là ngất, xỉu.

Nghĩa của svenire

Động từ

  1. Ngất, xỉu.

Chia động từ svenire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: svenutoDanh động từ: svenendo

Hiện tại presente

  • io svengo
  • tu svieni
  • lui/lei sviene
  • noi sveniamo
  • voi svenite
  • loro svengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono svenuto/a
  • tu sei svenuto/a
  • lui/lei è svenuto/a
  • noi siamo svenuti/e
  • voi siete svenuti/e
  • loro sono svenuti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io svenivo
  • tu svenivi
  • lui/lei sveniva
  • noi svenivamo
  • voi svenivate
  • loro svenivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io svenni
  • tu svenisti
  • lui/lei svenne
  • noi svenimmo
  • voi sveniste
  • loro svennero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sverrò
  • tu sverrai
  • lui/lei sverrà
  • noi sverremo
  • voi sverrete
  • loro sverranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sverrei
  • tu sverresti
  • lui/lei sverrebbe
  • noi sverremmo
  • voi sverreste
  • loro sverrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io svenga
  • che tu svenga
  • che lui/lei svenga
  • che noi sveniamo
  • che voi sveniate
  • che loro svengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io svenissi
  • che tu svenissi
  • che lui/lei svenisse
  • che noi svenissimo
  • che voi sveniste
  • che loro svenissero

Mệnh lệnh imperativo

  • svieni! (tu)
  • svenga! (lei)
  • sveniamo! (noi)
  • svenite! (voi)
  • svengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với svenire

  • Tom è svenuto. Tom đã ngất xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1999807
  • Io sono svenuto. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137559
  • Sono svenuto. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255252
  • Tom svenne. Tom đã ngất xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1999808

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to faint, pass out

Câu hỏi thường gặp

svenire nghĩa là gì?

svenire (động từ) nghĩa là ngất, xỉu.

Chia động từ svenire ở thì hiện tại thế nào?

io svengo, tu svieni, lui/lei sviene, noi sveniamo, voi svenite, loro svengono. Phân từ quá khứ: svenuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.