TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

convenire

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.veˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của convenire

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather, to come together (from multiple places); to converge (of roads, waters, etc.); to agree [with con ‘with’]; to suit, to be fitting; to be necessary; should, ought, had better; to sue; to summon

Chia động từ convenire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: convenutoDanh động từ: convenendo

Hiện tại presente

  • io convengo
  • tu convieni
  • lui/lei conviene
  • noi conveniamo
  • voi convenite
  • loro convengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono convenuto/a
  • tu sei convenuto/a
  • lui/lei è convenuto/a
  • noi siamo convenuti/e
  • voi siete convenuti/e
  • loro sono convenuti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io convenivo
  • tu convenivi
  • lui/lei conveniva
  • noi convenivamo
  • voi convenivate
  • loro convenivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io convenni
  • tu convenisti
  • lui/lei convenne
  • noi convenimmo
  • voi conveniste
  • loro convennero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io converrò
  • tu converrai
  • lui/lei converrà
  • noi converremo
  • voi converrete
  • loro converranno

Điều kiện condizionale presente

  • io converrei
  • tu converresti
  • lui/lei converrebbe
  • noi converremmo
  • voi converreste
  • loro converrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io convenga
  • che tu convenga
  • che lui/lei convenga
  • che noi conveniamo
  • che voi conveniate
  • che loro convengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io convenissi
  • che tu convenissi
  • che lui/lei convenisse
  • che noi convenissimo
  • che voi conveniste
  • che loro convenissero

Mệnh lệnh imperativo

  • convieni! (tu)
  • convenga! (lei)
  • conveniamo! (noi)
  • convenite! (voi)
  • convengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của convenire

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ convenire ở thì hiện tại thế nào?

io convengo, tu convieni, lui/lei conviene, noi conveniamo, voi convenite, loro convengono. Phân từ quá khứ: convenuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.