TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conveniente

/kon.veˈnjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

conveniente nghĩa là tiện lợi.

Nghĩa của conveniente

Tính từ

  1. Tiện lợi.

Dạng từ của conveniente

Số nhiềuconvenienti

Họ từ của conveniente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ convenient; suitable, fitting; cheap, attractive (price); profitable, advantageous; cost-effective

Câu hỏi thường gặp

conveniente nghĩa là gì?

conveniente (tính từ) nghĩa là tiện lợi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.